Loading
AW-10785675893
05/09/2019
| A. CÁ NHÂN |
| 1. Chứng minh nhân dân |
| 2. Hộ khẩu của người vay và hộ khẩu của vợ/chồng |
| 3. Giấy đăng kí kết hôn (Giấy chứng nhận độc thân) |
| 4. Hợp đồng đã ký trên 1 năm/ Giấy xác nhận chức vụ, thời gian công tác và mức lương |
| 5. Sao kê tài khoản ngân hàng 03-06 tháng gần nhất (hoặc phiếu lương + số bảo hiểm XH) |
| B. CÁ NHÂN (Hộ kinh doanh cá thể) |
| 1. Chứng minh nhân dân |
| 2. Hộ khẩu của người vay và hộ khẩu của vợ/chồng |
| 3. Giấy đăng kí kết hôn (Giấy chứng nhận độc thân) |
| 4. Giấy đăng kí kinh doanh (nếu có) |
| 5. Sổ sách ghi chép (giấy tờ chứng minh doanh thu thực tế) trong 03-06 tháng gần nhất |
| 6. Biên lai nộp thuế 03 tháng gần nhất |
| C. CÁ NHÂN (Chủ công ty/ DNTN) |
| 1. Chứng minh nhân dân |
| 2. Hộ khẩu của người vay và hộ khẩu của vợ/chồng |
| 3. Giấy đăng kí kinh doanh/ Mã số thuế |
| 5. Tờ khai VAT 06 tháng gần nhất |
| 6. Báo cáo quyết toán thuế năm gần nhất |
| D. CÔNG TY/ DNTN |
| 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký thuế + Chứng nhận đăng ký mẫu dấu |
| 2. Điều lệ công ty |
| 3. Chứng minh nhân dân và hộ khẩu của các thành viên đứng tên trên đăng kí kinh doanh |
| 4. Báo cáo quyết toán thuế hai năm gần nhất (hoặc báo cáo thực tế nội bộ có đóng dấu của DN) |
| 5. Tờ khai thuế VAT 06 tháng gần nhất |
| 6. Một số hợp đồng, hóa đơn mua vào - bán ra có giá trị lớn |
| 7. Sao kê tài khoản giao dịch công ty 06 tháng gần nhất. |